<img height="1" width="1" style="display:none" src="https://www.facebook.com/tr?id=950065668393873&ev=PageView&noscript=1" />
Tổng quan
NGOẠI THẤT
KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
MÀU SẮC & TRANG TRÍ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT THACO MOBIHOME PREMIUM X

Xe bus giường nằm (22 giường nằm + 02 ghế ngồi)

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

12.180 x 2.500 x 3.600

Vệt bánh trước / sau

mm

2.092/1.902

Chiều dài cơ sở

mm

6.000

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

13580

Trọng lượng toàn bộ

kg

15900

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Chỗ

24 (22 giường nằm + 02 ghế ngồi)

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

WP12.375E40

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

11.596

Đường kính x hành trình piston

mm

126 x 155

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

375 / 1900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

1800 / 1000 ~ 1400

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1 = 7,40; ih2 = 4, 10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26

Tỷ số truyền cuối

 

3,364

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính

 

Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

 

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

 

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

 

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

12R22.5/Dual 12R22.5

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

42,9

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,6

Tốc độ tối đa

km/h

119

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

400