<img height="1" width="1" style="display:none" src="https://www.facebook.com/tr?id=950065668393873&ev=PageView&noscript=1" />
TỔNG QUAN
NGOẠI THẤT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI (CÓ CẦN CẨU) THACO OLLIN345A - CS/TC303

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN345A – CS/TC303

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

YZ4105ZLQ

Loại

04 xilanh, Diesel, 04 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

4087

Đường kính x Hành trình piston

mm

105 x 118

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

90 / 2800

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

350 / 1600

2

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

Cơ khí, số sàn, 06 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,32 / ih2 = 3,927 / ih3 = 2,283 / ih4 = 1,396 / ih5 = 1,000 / ih6 = 0,789 / iR = 5,858

Tỷ số truyền cuối

5,286

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

- Dẫn động khí nén 2 dòng

- Lò xo tích năng, tác động lên các bánh sau

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Phụ thuộc, nhíp lá bán elip đặt dọc

- Giảm chấn thủy lực

Sau

- Phụ thuộc, nhíp lá bán elip đặt dọc

- Giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE

Trước/Sau

8.25 - 16

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

7540 x 2240 x 3000

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

5000 x 2100 x 450

Vệt bánh trước

mm

1665

Vệt bánh sau

mm

1630

Chiều dài cơ sở

mm

4200

Khoảng sáng gầm xe

mm

220

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

5500

Tải trọng

kg

3450

Trọng lượng toàn bộ

kg

9145

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

HỆ THỐNG CẦN CẨU

Sức nâng lớn nhất

Kg/m

2930 / 2.5

Bán kính làm việc lớn nhất

m

7,4

Chiều cao nâng lớn nhất

m

9,3

Chiều dài cần tối đa

m

7,6

Số đoạn cần

03

10

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

25,2

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

8,2

Tốc độ tối đa

Km/h

85

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

120